MECORAL

Ivermectin

Phòng và điều trị nhiễm giun tròn đường tiêu hóa, giun phổi và các ký sinh trùng ngoại ký sinh như ve, chấy, rận và bọ chét trên heo, bê, dê và cừu.

Trộn vào thức ăn.

Điều trị:

  • Heo: 1 g/ 30 kg thể trọng trong 7 ngày.
  • Bê, dê, cừu: 1 g/ 15 kg thể trọng trong 2 - 3 ngày.

Phòng bệnh: Dùng cùng liều điều trị theo lịch sau:

Gia súc:

  • Cai sữa: sử dụng lúc 5 tuần tuổi, sau đó định kỳ 3 tháng/ lần.
  • Heo hậu bị, heo nái chuẩn bị phối giống: sử dụng trước khi phối giống 2 - 3 tuần.
  • Heo nái mang thai: sử dụng trước khi sinh 2 - 3 tuần.
  • Heo đực giống: định kỳ 6 tháng/ lần.
  • Bê, dê, cừu: sử dụng lúc 20 - 30 ngày tuổi, sau đó định kỳ 3 tháng/ lần.

Gia cầm: 1 g/ 10 kg thể trọng hoặc 2 g/ kg thức ăn trong 2 - 3 ngày.

Xem tất cả
TRISULZINE
TRISULZINE
ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN VÀ NHIỄM ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH KÝ SINH TRONG MÁU Ở GIA SÚC VÀ GIA CẦM
SULDAZINE
SULDAZINE
ĐIỀU TRỊ BỆNH CẦU TRÙNG VÀ NHIỄM ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH Ở GIA SÚC VÀ GIA CẦM
NYSTINGAL
NYSTINGAL
ĐIỀU TRỊ VÀ KIỂM SOÁT NHIỄM NẤM ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ HÔ HẤP Ở GIA SÚC VÀ GIA CẦM
LEDAZOLE
LEDAZOLE
KIỂM SOÁT HIỆU QUẢ NHIỄM GIUN ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ SÁN DÂY Ở CỪU
zalo
messenger
email
phone